CHÚC MỪNG NĂM MỚI NĂM 2026! TOÀN ĐẢNG, TOÀN DÂN, TOÀN QUÂN XÃ LONG HÀ THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026-2031
global custom unit logo

Công Khai Bộ thủ tục hành chính tại Trung tâm PV HCC xã Long Hà

Thứ tư - 08/10/2025 17:28
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
THÔNG BÁO 

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ XUẤT TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA NGÀY 03/7/2025
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Đối tượng Lĩnh vực Cơ quan công khai Cấp thực hiện Tình trạng
1 2.001921.000.00.00.H19 Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2210/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
2 1.006391.000.00.00.H19 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
3 1.008725.000.00.00.H19 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 2158/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
4 1.002995.000.00.00.H19 Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội 37/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Tài chính y tế (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
5 1.012973.H19 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
6 1.013965.H19 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
7 1.005090.000.00.00.H19 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú 2251/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
8 2.000908.000.00.00.H19 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
9 1.004552.000.00.00.H19 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 2158/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
10 1.004563.000.00.00.H19 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
11 1.001639.000.00.00.H19 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
12 2.000884.000.00.00.H19 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
13 2.000181.000.00.00.H19 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2200/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
14 2.000162.000.00.00.H19 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2200/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
15 2.000150.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2200/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
16 1.004088.000.00.00.H19 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
17 1.004047.000.00.00.H19 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
18 1.004002.000.00.00.H19 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
19 1.003970.000.00.00.H19 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
20 2.001711.000.00.00.H19 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
21 1.004036.000.00.00.H19 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
22 1.003930.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
23 2.001659.000.00.00.H19 Xóa đăng ký phương tiện 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
24 1.003658.000.00.00.H19 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
25 1.000288.000.00.00.H19 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia 2247/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
26 2.001842.000.00.00.H19 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 2158/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
27 1.000713.000.00.00.H19 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 2247/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
28 2.000942.000.00.00.H19 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
29 1.003702.000.00.00.H19 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người 652/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
30 1.000715.000.00.00.H19 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục 2247/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
31 2.000992.000.00.00.H19 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
32 2.001008.000.00.00.H19 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
33 2.000815.000.00.00.H19 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
34 2.000913.000.00.00.H19 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
35 2.000927.000.00.00.H19 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
36 1.000893.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
37 1.000110.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
38 2.000806.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
39 1.001766.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
40 2.000779.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
41 1.001257.000.00.00.H19 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
42 1.001695.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
43 1.001669.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
44 2.000756.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
45 2.000748.000.00.00.H19 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
46 1.004964.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
47 2.002189.000.00.00.H19 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
48 2.000554.000.00.00.H19 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
49 2.000547.000.00.00.H19 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
50 2.000522.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
51 1.004772.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
52 2.000513.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
53 2.000497.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
54 2.000286.000.00.00.H19 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội 2256/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
55 2.000282.000.00.00.H19 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội 2256/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
56 2.000477.000.00.00.H19 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 2256/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
57 2.001661.000.00.00.H19 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân 2422/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
58 1.001776.000.00.00.H19 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 2256/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
59 1.001731.000.00.00.H19 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội 2256/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
60 2.001199.000.00.00.H19 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên 1564/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
61 2.000635.000.00.00.H19 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
62 2.001035.000.00.00.H19 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
63 2.001019.000.00.00.H19 Thủ tục chứng thực di chúc 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
64 2.001016.000.00.00.H19 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
65 2.001009.000.00.00.H19 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
66 2.001406.000.00.00.H19 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 2194/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
67 1.001699.000.00.00.H19 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 992/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
68 1.001653.000.00.00.H19 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 992/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
69 1.003583.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
70 2.001023.000.00.00.H19 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 2069/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
71 2.000986.000.00.00.H19 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 2069/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
72 1.001193.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
73 2.000528.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
74 1.000689.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
75 2.000355.000.00.00.H19 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn 2256/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
76 2.000794.000.00.00.H19 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở 4001/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
77 2.002096.000.00.00.H19 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã 2200/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
78 1.005461.000.00.00.H19 Đăng ký lại khai tử 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
79 1.004884.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký lại khai sinh 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
80 1.004845.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
81 1.004837.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký giám hộ 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
82 1.004746.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký lại kết hôn 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
83 1.000894.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký kết hôn 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
84 1.001022.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
85 1.000656.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai tử 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
86 1.000593.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
87 1.000419.000.00.00.H19 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
88 1.004859.000.00.00.H19 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
89 1.004873.000.00.00.H19 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
90 2.000633.000.00.00.H19 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
91 2.000629.000.00.00.H19 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
92 1.001279.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
93 2.000620.000.00.00.H19 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
94 2.000615.000.00.00.H19 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
95 2.001240.000.00.00.H19 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
96 2.001255.000.00.00.H19 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước 2189/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
97 2.001973.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
98 1.004901.000.00.00.H19 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
99 2.000720.000.00.00.H19 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 2156/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
100 1.001266.000.00.00.H19 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 2156/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
101 2.000575.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 2156/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
102 1.005280.000.00.00.H19 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
103 2.002123.000.00.00.H19 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh 962/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
104 1.005277.000.00.00.H19 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
105 1.005378.000.00.00.H19 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
106 1.002662.000.00.00.H19 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã 5224/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
107 1.003141.000.00.00.H19 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã 5224/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
108 1.000280.000.00.00.H19 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 2247/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
109 1.006444.000.00.00.H19 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 2158/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
110 1.006445.000.00.00.H19 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
111 2.001627.000.00.00.H19 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. 2226/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
112 2.001621.000.00.00.H19 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) 1326/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
113 1.003434.000.00.00.H19 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) 2216/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
114 1.000047.000.00.00.H19 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên 1513/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
115 1.000045.000.00.00.H19 Xác nhận bảng kê lâm sản. 1513/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
116 1.005377.000.00.00.H19 Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
117 1.005010.000.00.00.H19 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
118 1.004982.000.00.00.H19 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
119 1.004979.000.00.00.H19 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
120 2.001958.000.00.00.H19 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
121 1.001612.000.00.00.H19 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 2156/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
122 1.001570.000.00.00.H19 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 2156/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
123 1.005040.000.00.00.H19 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung 2214/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
124 2.001218.000.00.00.H19 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
125 2.001217.000.00.00.H19 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
126 2.001215.000.00.00.H19 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
127 2.001214.000.00.00.H19 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
128 2.001212.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
129 2.001211.000.00.00.H19 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
130 1.002372.000.00.00.H19 Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải 3153/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
131 1.000314.000.00.00.H19 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 2210/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
132 2.001960.000.00.00.H19 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 2248/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
133 2.001396.000.00.00.H19 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
134 2.001157.000.00.00.H19 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
135 1.003622.000.00.00.H19 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã 4001/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
136 2.001088.000.00.00.H19 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. 4200/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
137 1.006390.000.00.00.H19 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 2158/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
138 1.005143.000.00.00.H19 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài 2573/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
139 1.005108.000.00.00.H19 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
140 1.005099.000.00.00.H19 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
141 2.001904.000.00.00.H19 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
142 1.002407.000.00.00.H19 Xét, cấp học bổng chính sách 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
143 1.001714.000.00.00.H19 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục 2251/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
144 1.001622.000.00.00.H19 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
145 1.000711.000.00.00.H19 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 2247/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
146 1.000691.000.00.00.H19 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia 2247/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
147 1.004894.000.00.00.H19 Quản lý và sử dụng hoá đơn bán TSNN và hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước 1760/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
148 1.005007.000.00.00.H19 Thủ tục mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước 1760/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
149 2.001384.000.00.00.H19 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
150 2.001283.000.00.00.H19 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 2159/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
151 2.001270.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 2159/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
152 2.001261.000.00.00.H19 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 2159/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
153 2.000206.000.00.00.H19 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã 2159/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
154 1.001662.000.00.00.H19 Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất 2230/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
155 2.000930.000.00.00.H19 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) 559/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
156 2.002080.000.00.00.H19 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên 559/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
157 2.002228.000.00.00.H19 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
158 2.002226.000.00.00.H19 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
159 2.002284.000.00.00.H19 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã 2248/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
160 2.000591.000.00.00.H19 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện 986/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
161 2.000535.000.00.00.H19 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện 986/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
162 1.008455.000.00.00.H19 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 2989/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
163 1.008724.000.00.00.H19 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 2158/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
164 1.003440.000.00.00.H19 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 1326/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
165 1.003446.000.00.00.H19 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 1326/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
166 1.004498.000.00.00.H19 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 2233/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
167 1.003956.000.00.00.H19 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 2233/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
168 1.003347.000.00.00.H19 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. 2226/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
169 1.004478.000.00.00.H19 Công bố mở cảng cá loại III 2233/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
170 1.003471.000.00.00.H19 Phê duyệt đề cương, kết  quả kiểm định an toàn  đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 2226/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
171 1.004944.000.00.00.H19 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em 2208/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
172 1.004946.000.00.00.H19 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em 2208/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
173 2.001947.000.00.00.H19 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 2208/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
174 1.004941.000.00.00.H19 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em 2208/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
175 2.001944.000.00.00.H19 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em 2208/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
176 2.001942.000.00.00.H19 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế 2208/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
177 1.008603.000.00.00.H19 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 2199/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
178 1.005412.000.00.00.H19 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp 2427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo hiểm (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
179 1.008004.000.00.00.H19 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa 1379/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
180 1.008950.000.00.00.H19 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp 2426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
181 1.008951.000.00.00.H19 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp 2426/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
182 2.002363.000.00.00.H19 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2189/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
183 2.001263.000.00.00.H19 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước 2189/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
184 1.003605.000.00.00.H19 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) 1807/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
185 1.003596.000.00.00.H19 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) 1807/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
186 1.007919.000.00.00.H19 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công 2218/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
187 3.000182.000.00.00.H19 Tuyển sinh trung học cơ sở 2251/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
188 1.009454.000.00.00.H19 Công bố hoạt động bến thủy nội địa 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
189 1.009465.000.00.00.H19 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
190 1.009444.000.00.00.H19 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
191 1.009447.000.00.00.H19 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
192 1.009452.000.00.00.H19 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
193 1.009453.000.00.00.H19 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
194 1.009455.000.00.00.H19 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 2160/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
195 2.002396.000.00.00.H19 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã 2246/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
196 2.002401.000.00.00.H19 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập 3184/QĐ-UBND Cán bộ, công chức, viên chức Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
197 2.002409.000.00.00.H19 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã 2246/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
198 2.002400.000.00.00.H19 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập 3184/QĐ-UBND Cán bộ, công chức, viên chức Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
199 2.002402.000.00.00.H19 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình 3184/QĐ-UBND Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
200 2.002403.000.00.00.H19 Thủ tục thực hiện việc giải trình 3184/QĐ-UBND Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
201 1.010091.000.00.00.H19 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội 2227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
202 1.010092.000.00.00.H19 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội 2227/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
203 1.010736.000.00.00.H19 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) 1373/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
204 2.002481.000.00.00.H19 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. 2251/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
205 2.002482.000.00.00.H19 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước 2426/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
206 2.002483.000.00.00.H19 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài 2426/QĐ-UBND Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
207 1.010801.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 1203/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
208 1.010802.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác 1203/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
209 1.010803.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
210 1.010804.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
211 1.010805.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
212 1.010814.000.00.00.H19 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 1203/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
213 1.010829.000.00.00.H19 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
214 1.010830.000.00.00.H19 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
215 1.010815.000.00.00.H19 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. 1203/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
216 1.010816.000.00.00.H19 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
217 1.010833.000.00.00.H19 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công 1203/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
218 1.010810.000.00.00.H19 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
219 1.010811.000.00.00.H19 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
220 1.010817.000.00.00.H19 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
221 1.010818.000.00.00.H19 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
222 1.010819.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
223 1.010820.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
224 1.010821.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
225 1.010824.000.00.00.H19 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
226 1.010825.000.00.00.H19 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
227 1.010945.000.00.00.H19 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã 1544/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
228 2.002501.000.00.00.H19 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã 1544/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
229 1.010941.000.00.00.H19 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện 1670/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
230 2.002516.000.00.00.H19 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
231 1.011471.000.00.00.H19 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1513/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
232 2.000424.000.00.00.H19 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải 2155/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
233 1.011606.000.00.00.H19 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm 2234/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
234 1.011607.000.00.00.H19 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm 1378/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
235 1.011608.000.00.00.H19 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm 1378/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
236 1.011609.000.00.00.H19 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 1378/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
237 2.000950.000.00.00.H19 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) 559/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
238 1.002211.000.00.00.H19 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) 559/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
239 1.004082.000.00.00.H19 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) 1159/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
240 2.002308.000.00.00.H19 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp 1203/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
241 2.001252.000.00.00.H19 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm 154/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Tài chính y tế (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
242 1.003034.000.00.00.H19 Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, cấp chuyên môn kỹ thuật trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh 154/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã Tài chính y tế (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
243 2.001265.000.00.00.H19 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 154/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Tài chính y tế (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
244 1.003048.000.00.00.H19 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu 154/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Tài chính y tế (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
245 1.012222.000.00.00.H19 Công nhận người có uy tín 2245/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
246 1.012223.000.00.00.H19 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín 2245/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
247 1.012085.000.00.00.H19 Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị 4001/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
248 1.012084.000.00.00.H19 Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân 4001/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
249 1.012299.000.00.00.H19 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) 762/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
250 1.012301.000.00.00.H19 Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý 762/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
251 1.012300.000.00.00.H19 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) 762/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
252 3.000250.000.00.00.H19 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái 2218/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
253 2.002620.H19 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 2375 /QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
254 1.012531.H19 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 1513/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
255 1.012598.H19 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT HUYỆN (CẤP HUYỆN) 1046/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
256 1.012592.H19 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 1046/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
257 1.012591.H19 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 1046/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
258 1.012590.H19 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 2245/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
259 1.012585.H19 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 2245/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
260 1.012584.H19 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ) 1046/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
261 1.012582.H19 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) 1046/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
262 1.012568.H19 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
263 1.012569.H19 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ 2159/QĐ-UBND Doanh nghiệp Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
264 1.012694.H19 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân 2218/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
265 1.012695.H19 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng 1513/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
266 2.002637.H19 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 2197/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
267 2.002641.H19 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác 2197/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
268 2.002635.H19 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
269 2.002636.H19 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
270 2.002638.H19 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy 2197/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
271 2.002639.H19 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 2197/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
272 2.002640.H19 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác 2197/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
273 2.002642.H19 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 2197/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
274 2.002643.H19 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
275 2.002644.H19 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
276 2.002645.H19 Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
277 2.002646.H19 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
278 2.002648.H19 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
279 2.002649.H19 Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
280 2.002650.H19 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
281 1.012753.H19 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất 2228/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
282 1.012817.H19 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
283 1.012796.H19 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
284 1.012812.H19 Hòa giải tranh chấp đất đai 1139/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
285 1.012818.H19 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1139/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
286 1.012836.H19 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) 2229/QĐ-UBNd Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
287 1.012837.H19 Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 2229/QĐ-UBNd Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
288 1.012888.H19 Công nhận Ban quản trị nhà chung cư 2212/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
289 2.002668.H19 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2197/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
290 1.012922.H19 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng 1513/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
291 1.012996.H19 Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ 1564/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
292 1.012995.H19 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư 1564/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
293 1.012994.H19 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 2198/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
294 3.000307.H19 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
295 3.000308.H19 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
296 3.000309.H19 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 2158/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
297 1.012964.H19 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
298 1.012965.H19 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 2158/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
299 1.012966.H19 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 2158/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
300 1.012969.H19 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
301 1.012970.H19 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 2158/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
302 1.012972.H19 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại 2158/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
303 1.012961.H19 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
304 1.012963.H19 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
305 1.012967.H19 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
306 1.012971.H19 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
307 1.012974.H19 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
308 1.012975.H19 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
309 1.013040.H19 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 2199/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
310 1.013225.H19 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 2211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
311 1.013229.H19 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: 2211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
312 1.013227.H19 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 2211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
313 1.013232.H19 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 2211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
314 1.013226.H19 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 2211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
315 1.013228.H19 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 2211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
316 1.013313.H19 Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở 380/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
317 1.013314.H19 Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới 380/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
318 1.013274.H19 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 2210/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
319 3.000325.H19 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1564/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
320 3.000327.H19 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 2198/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
321 3.000326.H19 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại 2198/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
322 3.000323.H19 Đăng ký giám sát việc giám hộ 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
323 3.000322.H19 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
324 1.010812.H19 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
325 3.000410.H19 Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế 2198/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
326 3.000412.H19 Công nhận người lao động có thu nhập thấp 1378/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
327 1.013061.H19 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 2273/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
328 2.002771.H19 Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo 1795/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
329 2.002770.H19 Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo 1795/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
330 1.013704.H19 Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
331 1.013711.H19 Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
332 1.013714.H19 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
333 1.013707.H19 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
334 1.013709.H19 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
335 1.013715.H19 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
336 1.013702.H19 Công nhận ban vận động thành lập hội 2127/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
337 1.013713.H19 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
338 1.013712.H19 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
339 1.013708.H19 Hội tự giải thể 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
340 1.013716.H19 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
341 1.013710.H19 Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe 2127/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
342 1.013717.H19 Quỹ tự giải thể 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
343 1.013703.H19 Thành lập hội 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
344 1.013706.H19 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội 2127/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
345 1.013725.H19 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh  . 2140/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Việc làm (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
346 1.013724.H19 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động  . 2140/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Việc làm (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
347 1.013792.H19 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2143/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
348 1.013795.H19 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2143/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
349 1.013794.H19 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2143/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
350 1.013793.H19 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2143/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
351 1.013791.H19 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã 2143/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
352 1.010772.H19 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
353 1.010781.H19 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
354 1.010774.H19 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
355 1.010778.H19 Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
356 1.013749.H19 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
357 1.013744.H19 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
358 1.013743.H19 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
359 1.013750.H19 Thăm viếng mộ liệt sĩ. 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
360 1.010783.H19 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
361 1.010773.H19 Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh 2141/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
362 1.013745.H19 Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân 2141/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
363 1.013734.H19 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . 2142/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
364 1.000094.H19 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
365 1.000080.H19 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 2151/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
366 1.004827.H19 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 2151/QĐ-UBND Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
367 2.002165.H19 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) 2153/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
368 1.012962.H19 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
369 1.012968.H19 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 2158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
370 2.002349.H19 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi 2189/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
371 3.000467.H19 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) 2247/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
372 3.000468.H19 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) 2247/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
373 1.003005.H19 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi 2189/QĐ-UBND Người nước ngoài Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
374 1.013768.H19 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp 2226/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
375 1.013950.H19 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
376 1.013978.H19 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
377 1.013953.H19 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
378 1.013952.H19 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
379 1.013967.H19 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
380 1.013949.H19 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
381 1.013962.H19 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
382 1.013979.H19 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 2228/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
383 1.013796.H19 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ 2245/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
384 1.013798.H19 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ 2245/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
385 1.013797.H19 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ 2245/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
386 1.013821.H19 Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 2256/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
387 1.013822.H19 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 2256/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai
388 1.013997.H19 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) 2232/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Đồng Nai Cấp Xã Công khai

Tác giả: Mai Hương

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây